Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Hải)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Book11.jpg 83974391.jpg ONLINE.gif Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Thi_nghiem.swf THUY_TIEN.swf THUY_TIEN.swf Bao_la_long_me.swf Cam_on_2012.swf Lich_phat_tai2.swf Bv1.swf For_Elise11.swf 178.swf BHCAIAO2.swf Tro_Ve_Hue.flv CDDTRUONG21.swf Co_nu_hoa_hong_bong_goi_ten_em.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    LIÊN KẾT WEBSITES

    BÁO - TÁP CHÍ TOÁN HỌC

    Toán H�c Tu�i Tr�

    Tạp chí E-chip

    Tin học và nhà trường

    Văn học và tuổi trẻ

    Báo giáo dục và thời đại

    Mạng giáo dục

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    DỊCH TRANG NÀY

    Bách khoa toàn thư

    THỜI GIAN LÀ VÀNG

    blogTrangHa

    Lịch-Máy tính


    Thời tiết các khu vực Việt Nam

    Hà Nội
    Ha Noi

    TP Hồ Chí Minh
    Ho Chi Minh

    Huế
    Click for Hue, Viet Nam Forecast

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    LỜI HAY - Ý ĐẸP

    Liên kết thư viện các tỉnh

    Hôm nay nhé!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập về quan hệ vuông góc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:33' 06-03-2011
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
    Bài tập:
    Bài tập 1:
    Cho tứ diện S.ABC có (ABC là tam giác vuông tại B và SA vuông vóc với mp (ABC).
    a. CMR: BC ( (SAB)
    b. Gọi AH là đường cao tam giác SAB. CM: AH ( SC
    Bài tập 2:
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có cạnh SA ((ABCD). Gọi H, I, K lần lượ là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD.
    a. CMR: BC ((SAB), CD ((SAD), BD( (SAC)
    b. CMR: SC ( (AHK) và điểm I cũng thuộc mp (AHK)
    c. CMR: HK ( (SAC) từ đó suy ra HK (AI.
    Bài tập 3:
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có SA = SC, SB = SD.
    a. CMR: SO ( (ABCD)
    b. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BA, BC. CMR: IK ((SBD) và IK ( SD.
    Bài tập 4:
    Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mp (ABC). Gọi H, K lần lượt là các trực tâm của các tam giác ABC và SBC.
    a. CMR: AH, SK và BC đồng quy.
    b. CMR: SC ((BHK) và HK ( (SBC)
    c. Đường thẳng KH cắt SA kéo dài tại R. CMR tứ diện SBCR có các cặp cạnh đối vuông góc.
    Bài tập 5:
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ( (ABCD). Qua A dựng mp (a) vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại E, K, H.
    a. CMR: AE (SB và AH ( SD
    b. CMR: EH // BD từ đó nêu cách dựng thiết diện.
    c. Tính diện tích thiết diện khi SA = a.
    Bài tập 6:
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông. Tại A và B với AB = BC = a, AD = 2a. Cạnh SA = 2a và vuông góc với mp (ABCD). Gọi M là 1 điểm trên cạnh AB với AM = x (0 < x < a) và (a) là mặt phẳng đi qua M vuông góc với AB.
    a. Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp (a). Thiết diện là hình gì ?
    b. Tính diện tích thiết diện theo a và x.

    Chuyên đề: chứng minh Hai đường thẳng vuông góc với nhau.
    Bài tập
    Bài tập 1:
    Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Chứng minh các cặp cạnh đối diện của tứ diện này vuông góc với nhau từng đôi một.
    Bài tập 2:
    Cho hình chóp SABCD có cạnh SA ( (ABCD) và đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với AD = DC =  . Gọi I là trung điểm của AB.
    a. CMR: CI ( SB và DI ( SC
    b. CMR các mặt bên của hình chóp S.ABCD là các tam giác vuông.
    Bài tập 3:
    Cho tứ diện O. ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau.
    a. CMR: Tứ diện O.ABC có 3 cặp cạnh vuông góc với nhau.
    b. Từ O vẽ OH vuông góc với (ABC) tại H. CMR: H là trực tâm của (ABC.
    c. CMR: 
    Bài tập 4:
    Cho tứ diện O.ABC có 3 cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau.
    a. CMR: (ABC là tam giác nhọn.
    b. Gọi H là chân đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh O tới mp (ABC). CMR: H là trực tâm (ABC và H nằm trong (ABC.
    c. Tính khoảng cách từ điểm O tới mp (ABC) nếu biết OA = a, OB = b, OC = c.
    d. CMR bình phương diện tích (ABC bằng tổng bình phương diện tích các tam giác OAB, OBC, OCA.
    e. Gọi a, b, g lần lượt là các góc hợp bởi các mp (OBC), (OCA), (OAB) với mp (ABC). CMR: cos2a + cos2b + cos2g = 1.

    f. CMR: cos2 AOH + cos2 BOH + cos2 COH = 1
    chuyên đề : hai mặt phẳng vuông góc
    bài tập:
    Bài tập 1:
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a , góc BAC =60o, SA((ABCD) và
     
    Gửi ý kiến

    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    DOWNDLOAD SOFTWARES -||- TẢI PHẦN MỀM

    XEM TRUYỀN HÌNH ONLINE

    CẢNH ĐẸP

    TRUYỆN CƯỜI

    FUNNY STORIES

    Search google

    Google

    My family photos