Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Hải)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Book11.jpg 83974391.jpg ONLINE.gif Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Thi_nghiem.swf THUY_TIEN.swf THUY_TIEN.swf Bao_la_long_me.swf Cam_on_2012.swf Lich_phat_tai2.swf Bv1.swf For_Elise11.swf 178.swf BHCAIAO2.swf Tro_Ve_Hue.flv CDDTRUONG21.swf Co_nu_hoa_hong_bong_goi_ten_em.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    LIÊN KẾT WEBSITES

    BÁO - TÁP CHÍ TOÁN HỌC

    Toán H�c Tu�i Tr�

    Tạp chí E-chip

    Tin học và nhà trường

    Văn học và tuổi trẻ

    Báo giáo dục và thời đại

    Mạng giáo dục

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    DỊCH TRANG NÀY

    Bách khoa toàn thư

    THỜI GIAN LÀ VÀNG

    blogTrangHa

    Lịch-Máy tính


    Thời tiết các khu vực Việt Nam

    Hà Nội
    Ha Noi

    TP Hồ Chí Minh
    Ho Chi Minh

    Huế
    Click for Hue, Viet Nam Forecast

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    LỜI HAY - Ý ĐẸP

    Liên kết thư viện các tỉnh

    Hôm nay nhé!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án TN buổi 6-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:35' 28-03-2016
    Dung lượng: 567.8 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người

    BUỔI 6
    TỔ HỢP, XÁC SUẤT, NHỊ THỨC NEWTON
    SỐ PHỨC


    I.Mục tiêu:
    -Về kiến thức,kĩ năng:
    +HS nắm được các dạng toán cơ bản về tổ hợp,xác suất,nhị thức Newton và biết cách vận dụng
    +HS biết cách tìm số phức thoả mãn điều kiện nào đó,nắm chắc cách giải phương trình trong trường số phức.
    -Về tư duy và thái độ:
    + Rèn thái độ cẩn thận,chính xác,hợp tác tích cực
    + Tư duy lôgic,linh hoạt, độc lập và sáng tạo
    II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
    +Giáo viên: giáo án, phiếu học tập
    +Học sinh:các kiến thức về tổ hợp,xác suất,nhị thức Newton; kiến thức về số phức
    III.Phương pháp:
    Hệ thống hoá, ôn tập, phát vấn
    IV.Tiến trình bài học:
    1. Ổn định tổ chức,nắm sĩ số lớp
    2.Nội dung bài ôn:

    HĐ1.TỔ HỢP, XÁC SUẤT, NHỊ THỨC NEWTON
    1.1. Đại số tổ hợp
    1.1.1. Quy tắc cộng:
    Có n1 cách chọn đối tượng A1.
    n2 cách chọn đối tượng A2.
    A1 ( A2 = (
    ( Có n1 + n2 cách chọn một trong các đối tượng A1, A2.
    1.1.2. Quy tắc nhân:
    Có n1 cách chọn đối tượng A1. Ứng với mỗi cách chọn A1, có n2 cách chọn đối tượng A2.
    ( Có n1.n2 cách chọn dãy đối tượng A1, A2.
    1.1.3. Hoán vị:
    ( Mỗi cách sắp thứ tự n phần tử gọi là một hoán vị của n phần tử.
    ( Số hoán vị: Pn = n!.
    1.1.4. Chỉnh hợp:
    ( Mỗi cách lấy ra k phần tử từ n phần tử (0 < k ( n) và sắp thứ tự của chúng gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử.
    ( Số các chỉnh hợp: 
    1.1.5. Tổ hợp:
    ( Mỗi cách lấy ra k phần tử từ n phần tử (0 ( k ( n) gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử.
    ( Số các tổ hợp: 
    ( Hai tính chất: , 
    1.1.6. Nhị thức Newton
    
    ( Số hạng tổng quát (Số hạng thứ k + 1): 
    ( Đặc biệt: 
    1.2. Xác suất
    1.2.1. Tính xác suất bằng định nghĩa cổ điển: 
    + 0P(A)1 + , 
    1.2.2. Tính xác suất theo các quy tắc:
    a) Quy tắc cộng xác suất
    Nếu A và B là hai biến cố xung khắc, thì: 
    c) Quy tắc nhân xác suất
    Nếu hai biến cố A và B độc lập với nhau thì: 
    2. Các dạng toán
    2.1. Bài toán đếm:
    DẠNG 1: SẮP XẾP CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO CÁC VỊ TRÍ
    Cho A là tập gồm m phần tử và B là tập gồm n vị trí khác nhau. Yêu cầu bài toán là sắp xếp các phần tử của tập hợp A vào các vị trí trong tập hợp B theo một điều kiện nào đó.
    Cách giải: Ta xem trong hai tập hợp A và B tập nào ít phần tử hơn thì phần tử của tập đó được chọn phần tử của tập còn lại.
    Bài 1. Cho tập , từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:
    a) Có 6 chữ số sao cho trong mỗi số đó số 1 xuất hiện hai lần, còn các số khác xuất hiện đúng một lần?
    b) Có 7 chữ số sao cho trong mỗi số đó số 1 xuất hiện hai lần, số 2 xuất hiện ba lần, còn các số khác xuất hiện không quá một lần?
    Bài giải
    a) Ta thấy tập A có 5 phần tử, còn số cần lập có 6 chữ số. Như vậy các phần tử của A sẽ chọn các vị trí. Thực hiện các bước liên tiếp :
    - Đặt số 5 vào 1 trong 6 vị trí: có 6 cách.
    - Đặt số 4 vào 1 trong 5 vị trí còn lại: có 5 cách.
    - Đặt số 3 vào 1 trong 4 vị trí còn lại: có 4 cách.
    - Đặt số 2 vào 1 trong 3 vị trí còn lại: có 3 cách.
    - Cuối cùng số 1 phải đặt vào 2 vị trí cuối cùng: có 1 cách.
    Theo quy tắc nhân có 6.5.4.3=360 (số)
    b) Ta thực hiện các bước liên tiếp :
    - Đặt
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    DOWNDLOAD SOFTWARES -||- TẢI PHẦN MỀM

    XEM TRUYỀN HÌNH ONLINE

    CẢNH ĐẸP

    TRUYỆN CƯỜI

    FUNNY STORIES

    Search google

    Google

    My family photos