Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Hải)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Book11.jpg 83974391.jpg ONLINE.gif Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Thi_nghiem.swf THUY_TIEN.swf THUY_TIEN.swf Bao_la_long_me.swf Cam_on_2012.swf Lich_phat_tai2.swf Bv1.swf For_Elise11.swf 178.swf BHCAIAO2.swf Tro_Ve_Hue.flv CDDTRUONG21.swf Co_nu_hoa_hong_bong_goi_ten_em.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    LIÊN KẾT WEBSITES

    BÁO - TÁP CHÍ TOÁN HỌC

    Toán H�c Tu�i Tr�

    Tạp chí E-chip

    Tin học và nhà trường

    Văn học và tuổi trẻ

    Báo giáo dục và thời đại

    Mạng giáo dục

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    DỊCH TRANG NÀY

    Bách khoa toàn thư

    THỜI GIAN LÀ VÀNG

    blogTrangHa

    Lịch-Máy tính


    Thời tiết các khu vực Việt Nam

    Hà Nội
    Ha Noi

    TP Hồ Chí Minh
    Ho Chi Minh

    Huế
    Click for Hue, Viet Nam Forecast

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    LỜI HAY - Ý ĐẸP

    Liên kết thư viện các tỉnh

    Hôm nay nhé!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án ôn TN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:12' 26-03-2016
    Dung lượng: 5.5 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người


    BUỔI 8
    Phương pháp tọa độ trong phẳng
    I.Mục tiêu:
    -Về kiến thức,kĩ năng:
    +HS nắm được các kiến thức về phương trình đường thẳng, góc, khoảng cách, phương trình đường tròn, phương trình đường elip
    +HS nắm được các dạng toán thường gặp về phương trình đường thẳng, góc, khoảng cách, phương trình đường tròn, phương trình đường elip.
    -Về tư duy và thái độ:
    + Rèn thái độ cẩn thận,chính xác.
    + Tư duy lôgic,linh hoạt, độc lập và sáng tạo
    II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
    +Giáo viên: giáo án, phiếu học tập,bảng phụ
    +Học sinh:các kiến thức về đường thẳng, đường tròn, elip
    III.Phương pháp:
    Hệ thống hoá, ôn tập, vấn đáp,gợi mở
    IV.Tiến trình bài học:
    1. Ổn định tổ chức,nắm sĩ số lớp
    2.Nội dung bài ôn:


    HĐ1. Tóm tắt lý thuyết đường thẳng, đường tròn và elip
    1. Phương trình đường thẳng
    a.Vecto chỉ phương và phương trình tham số của đường thẳng
    *Vecto là VTCP của đường thẳng (d) nếu  và giá của song song hoặc trùng với (d)
    * Nếu đường thẳng (d) biết Phương trình tham số của (d) là: 
    b. Vecto pháp tuyến và phương trình tổng quát của đường thẳng
    * Vecto là VTPT của đường thẳng (d) nếu  và giá của vuông góc với (d)
    *Nếu đường thẳng (d) biết Phương trình tổng quát của (d) là: 
    -Nếu (d) có VTCP  thì (d) có VTPT là 
    - Nếu (d) có VTPT là  thì (d) có VTCP 
    *) Muốn lập phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và nhận 1 vtpt hoặc 1 vtcp
    c. Đường thẳng (d) có phương trình 
    VTPT ,VTCP  và nhiều điểm mà (d) đi qua
    d. Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn (d) cắt ox, oy lần lượt tại hai điểm A(a;0) và B(0;b):
    
    e. Nếu đường thẳng (d)có phương trình tham số  với  thì ta có phương trình chính tắc của (d) là:
    Trong trường hợp a=0 hoặc b=0 đường thẳng không có phương trình chính tắc
    2. Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
    Cho (d1):
    (d2): 
    Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm hệ phương trình:
    
    Hệ (I) có 1 nghiệm (x0;y0) (d1)cắt (d2) tại điểm M(x0;y0)
    Hệ (I) vô số nghiệm (d1) trùng (d2)
    Hệ (I) vô nghiệm(d1)// (d2). ((d1) và (d2) không có điểm chung )
    3. Các bài toán liên quan đến góc và khoảng cách
    a. Góc giữa hai đường thẳng:
    *Định nghĩa: Hai đường thẳng (d1), (d2) cắt nhau tạo thành 4 góc. Số đo nhỏ nhất của các góc đó là góc giữa 2 đường thẳng (d1) và (d2). Kí hiệu (d1, d2)
    Suy ra, góc giữa hai đường thẳng luôn bằng hoặc kề bù với góc giữa hai VTPT (hoặc góc giữa hai VTCP).
    Nếu (d1):, (d2):  thì
    .
    Chú ý:
    * (d1)(d2)
    * Nếu (d1) và (d2) lần lượt có dạng vàthì (d1)(d2)
    b. Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng
    Cho (d): và điểm .Khi đó khoảng cách từ điểm M tới đường thẳng (d):
    
    Chú ý:
    *Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng (d) là:
    - Là khoảng cách từ M đến Mlà hình chiếu của M lên (d)
    - Là khoảng cách ngắn nhất từ M đến 1 điểm bất kỳ thuộc (d)
    *Cho (d): và hai điểm ,. Đặt t = 
    Nếu t < 0 thì M,N nằm về hai phía của (d).
    Nếu t>0 thì M,N nằm cùng một phía với (d).
    4. Phương trình đường tròn
    Đường tròn tâm I(a,b) và bán kính R có dạng: (x-a)2 + (y-b)2 = R2
    Đặc biệt : Đường tròn tâm O(0;0) , bán kính R có dạng: x2 + y2 = R2
    *Nhận xét:
     
    Gửi ý kiến

    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    DOWNDLOAD SOFTWARES -||- TẢI PHẦN MỀM

    XEM TRUYỀN HÌNH ONLINE

    CẢNH ĐẸP

    TRUYỆN CƯỜI

    FUNNY STORIES

    Search google

    Google

    My family photos