Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Hải)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Book11.jpg 83974391.jpg ONLINE.gif Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Thi_nghiem.swf THUY_TIEN.swf THUY_TIEN.swf Bao_la_long_me.swf Cam_on_2012.swf Lich_phat_tai2.swf Bv1.swf For_Elise11.swf 178.swf BHCAIAO2.swf Tro_Ve_Hue.flv CDDTRUONG21.swf Co_nu_hoa_hong_bong_goi_ten_em.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    LIÊN KẾT WEBSITES

    BÁO - TÁP CHÍ TOÁN HỌC

    Toán H�c Tu�i Tr�

    Tạp chí E-chip

    Tin học và nhà trường

    Văn học và tuổi trẻ

    Báo giáo dục và thời đại

    Mạng giáo dục

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    DỊCH TRANG NÀY

    Bách khoa toàn thư

    THỜI GIAN LÀ VÀNG

    blogTrangHa

    Lịch-Máy tính


    Thời tiết các khu vực Việt Nam

    Hà Nội
    Ha Noi

    TP Hồ Chí Minh
    Ho Chi Minh

    Huế
    Click for Hue, Viet Nam Forecast

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    LỜI HAY - Ý ĐẸP

    Liên kết thư viện các tỉnh

    Hôm nay nhé!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:17' 12-06-2017
    Dung lượng: 690.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
    (50 câu trắc nghiệm)
    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016-2017
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 90 phút

    
    Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào:

    . 

    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Cho hàm số .Khẳng định nào sau đây sai ?
    A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 
    B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 
    C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
    D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x= -1; x=3
    Câu 3: Cho hàm số  Mệnh đề nào sau đây là sai?
    A.  thì hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
    C.  thì hàm số có cực đại và cực tiểu D.  thì hàm số có cực trị
    Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số  là đúng?
    A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–(; –1) và (–1; +().
    B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;
    C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–(; –1) và (–1; +();
    D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;
    Câu 5: Điểm cực đại của hàm số y =  là:
    A. x = 0 B. x = 2 C. (0; 2) D. ( 2; 6)
    Câu 6: Trên khoảng (0; +() thì hàm số :
    A. Có giá trị nhỏ nhất là min y = 3 B. Có giá trị lớn nhất là max y = –1
    C. Có giá trị nhỏ nhất là min y = –1 D. Có giá trị lớn nhất là max y = 3
    Câu 7: Hàm số   đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của chúng là:
    A. 2 B. 1 C. 0 D. -1
    Câu 8: Gọi  có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A và B. Hãy tính diện tích tam giác OAB ?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 9: Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số (C)  tại 4 phân biệt:
    A.  B.  C.  D. 



    Câu 10: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

    x  0 
    y’ - 0 +
     
    1

    A.  B.  C.  D. 
    Câu 11: Cho hàm số  . Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8.
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 12: Cho Đ = . Biểu thức rút gọn của Đ là:
    A. x B. 2x C. x + 1 D. x – 1
    Câu 13: Giải phương trình: 
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 14: Hàm số  nghịch biến trong khoảng  khi
    A.  B.  C.  D.  và 
    Câu 15: Giải bất phương trình 
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 16: Hàm số y =  có tập xác định là:
    A. (- (; -2) B. (1; + () C. (- (; -2] ( (2; +() D. (-2; 2)
    Câu 17: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:
    A. B. C. 5a + 4b D. 4a + 5b
    Câu 18: Cho log. Khi đó  tính theo m và n là:
    A.  B.  C. m + n D. 
    Câu 19: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
    A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-(: +()
    B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-(: +()
    C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ( 1) luôn đi qua điểm (a 
     
    Gửi ý kiến

    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    DOWNDLOAD SOFTWARES -||- TẢI PHẦN MỀM

    XEM TRUYỀN HÌNH ONLINE

    CẢNH ĐẸP

    TRUYỆN CƯỜI

    FUNNY STORIES

    Search google

    Google

    My family photos