Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Hải)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Book11.jpg 83974391.jpg ONLINE.gif Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Thi_nghiem.swf THUY_TIEN.swf THUY_TIEN.swf Bao_la_long_me.swf Cam_on_2012.swf Lich_phat_tai2.swf Bv1.swf For_Elise11.swf 178.swf BHCAIAO2.swf Tro_Ve_Hue.flv CDDTRUONG21.swf Co_nu_hoa_hong_bong_goi_ten_em.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    LIÊN KẾT WEBSITES

    BÁO - TÁP CHÍ TOÁN HỌC

    Toán H�c Tu�i Tr�

    Tạp chí E-chip

    Tin học và nhà trường

    Văn học và tuổi trẻ

    Báo giáo dục và thời đại

    Mạng giáo dục

    DICTIONARY


    Tra theo từ điển:



    DỊCH TRANG NÀY

    Bách khoa toàn thư

    THỜI GIAN LÀ VÀNG

    blogTrangHa

    Lịch-Máy tính


    Thời tiết các khu vực Việt Nam

    Hà Nội
    Ha Noi

    TP Hồ Chí Minh
    Ho Chi Minh

    Huế
    Click for Hue, Viet Nam Forecast

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    LỜI HAY - Ý ĐẸP

    Liên kết thư viện các tỉnh

    Hôm nay nhé!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi thu DA TOAN 10 Khoi A

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:25' 08-12-2013
    Dung lượng: 66.4 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 1

    (Đề thi gồm có 01 trang)
    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
    NĂM HỌC 2012 - 2013
    Môn: Toán khối A, A1 - Lớp 10
    Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề
    
    
    Câu I. (2 điểm)
    Cho hàm số  (P)
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
    2. Tìm m để đường thẳng d:  cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
    tam giác OAB vuông tại O (Với O là gốc tọa độ).
    Câu II. (2 điểm)
    1. Giải phương trình: 
    2. Giải phương trình: .
    Câu III. (2 điểm)
    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
    .
    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm:
     Khi nào phương trình có nghiệm duy nhất?
    Câu IV. (3 điểm)
    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có.
    a. Tìm tọa độ điểm K sao cho: 
    b. Gọi AH là đường cao của tam giác ABC. Tìm tọa độ điểm H và tính diện tích của tam giác ABC.
    2. Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BKAC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AK và CD. Chứng minh rằng: 
    Câu V. (1 điểm)
    Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
    
    ---------- Hết ----------
    Họ và tên thí sinh:...............................................Số báo danh..........................Lớp...............
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

    HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2, NĂM HỌC 2012-2013 MÔN: Toán khối A,A1 - lớp 10

    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    I
    (2điểm)
    1. (1,0 điểm)
    
    
    Nêu TXĐ, Toạ độ đỉnh I(-1;-2)
    0.25
    
    
    Khoảng đồng biến , nghịch biến, BBT
    0.25
    
    
    Vẽ đồ thị (P): Đỉnh, Giao Ox, Oy,Trục ĐX
    0.25
    
    
    Vẽ đúng
    0.25
    
    
    2.(1,0 điểm)
    
    
    PT hoành độ giao điểm: (1)
    Để d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt thì PT (1) có 2 nghiệm phân biệt
    (*)
    0.25
    
    
    với là nghiệm của pt (1).
    Theo hệ thức Viet:
    0.25
    
    
    Theo giả thiết ta có vuông tại O
    
    0.25
    
    
     Đối chiếu đk (*)
    Vậy có 2 giá trị của m là  và .
    0.25
    
    II (2điểm)
    1. (1,0 điểm)
    
    
    ĐK 
    0.25
    
    
    pt
    0.25
    
    
    
    0.25
    
    
    Đối chiếu ĐK ta được nghiệm của pt là:
    0.25
    
    
    2.(1,0 điểm)
    
    
    ĐK: 
    pt
    0.25
    
    
    TH1:  là 1 nghiệm của pt.
    0.25
    
    
    TH2: x>0. pt
    
    0.25
    
    
    Đối chiếu ĐK. Vậy pt có nghiệm là: 
    0.25
    
    
    
    
    
    III
    (2điểm)
    1. (1,0 điểm)
    
    
    PT có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 
    0.5
    
    
    
    KL:
    0.5
    
    
    2. (1,0 điểm)
    
    
    Điều kiện: .
    PT có nghiệm ( 
    0. 25
    
    
    Xét hàm số:  trên 
    BBT
    x
    -5 -1/2 4
    
    
    y
     81/4

    0 0
    
    
    0.25
    
    
    Dựa vào BBT : để pt có nghiệm thì 
    0.25
    
    
    Từ BBT suy ra pt có nghiệm duy nhất khi 
    0.25
    
    












    IV
    (3điểm)


    1a. (1,0 điểm)
    
    
    Gọi . Ta có: 
    0. 25
    
    
    
    0.25
    
    
    
    0.25
    
    
    
    Vậy K(-15;1)
    0.25
    
    
    1b.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    DOWNDLOAD SOFTWARES -||- TẢI PHẦN MỀM

    XEM TRUYỀN HÌNH ONLINE

    CẢNH ĐẸP

    TRUYỆN CƯỜI

    FUNNY STORIES

    Search google

    Google

    My family photos